Quản lý hoạt động giáo dục năng lực giao tiếp cho học sinh ở trường tiểu học
Abstract
Tóm tắt
Article Details

This work is licensed under a Creative Commons Attribution-NonCommercial 4.0 International License.
Tài liệu tham khảo
Ban Chấp hành Trung ương Đảng. (2013). Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo. Hà Nội.
Bộ Giáo dục và Đào tạo. (2018). Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 ban hành chương trình giáo dục phổ thông tổng thể. Hà Nội.
Bộ Giáo dục và Đào tạo. (2020). Thông tư số 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 quy định đánh giá học sinh tiểu học. Hà Nội.
Edlund, K., Kjellmer, L., Hemmingsson, H., & Berglund, E. (2023). Primary school teachers’ patterns in using communication-supporting strategies following a professional development program: Lessons learned from an exploratory study with three teachers. Frontiers in Education, 8, 1036050. https://doi.org/10.3389/feduc.2023.1036050
Hoang, T., & Chu, N. M. N. (2008). Applied statistics in socio-economics. Statistical Publishing House.
Hoàng, T. M. (2021). Thực trạng quản lý giáo dục kĩ năng giao tiếp cho học sinh tiểu học thành phố Tuyên Quang theo định hướng chương trình giáo dục phổ thông 2018. Scientific Journal of Tan Trao University, 6(16), 116–122. https://doi.org/10.51453/2354-1431/2020/335
Huỳnh, V. S. (2016). Giáo trình tâm lý học giao tiếp. NXB Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh.
Kavrayici, C. (2020). Communication skills and classroom management competency: The mediating role of problem-solving skills. Journal of Teacher Education and Educators, 9(1), 125–137.
Lại, V. T., & Phan, N. T. (2023). Thực trạng quản lý hoạt động giáo dục kĩ năng sống cho học sinh các trường tiểu học huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước. Tạp chí Giáo dục, 23(số đặc biệt 7), 224–229. https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/906
Lê, T. H. T., & Huỳnh, M. T. (2024). Thực trạng và một số biện pháp quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh ở các trường tiểu học thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp, 13(01S), 102–110. https://doi.org/10.52714/dthu.13.01S.2024.1305
Nguyễn, L. (2010). Lý luận về quản lý. NXB Đại học Sư phạm.
Nguyễn, T. H. (2019). Hoạt động giáo dục kỹ năng giao tiếp cho học sinh trung học phổ thông Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Tạp chí Khoa học Quản lý Giáo dục, 22(02). https://www.tapchikhqlgd.edu.vn/wp-content/uploads/2023/11/16.-NguyenThanhHai.pdf
Nunnally, J. C., & Bernstein, I. H. (1994). Psychometric theory (3rd ed.). McGraw-Hill.
Obee, A. F., Hart, K. C., & Fabiano, G. A. (2023). Professional development targeting classroom management and behavioral support skills in early childhood settings: A systematic review. School Mental Health, 15(2), 339–369. https://doi.org/10.1007/s12310-022-09562-x
OECD. (2019). OECD learning compass 2030: A series of concept notes. OECD Publishing. https://www.oecd.org/content/dam/oecd/en/about/projects/edu/education-2040/1-1-learning-compass/OECD_Learning_Compass_2030_Concept_Note_Series.pdf
Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam. (2019). Luật giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14/6/2019. NXB Chính trị Quốc gia.
Thạch, T. T., & Nguyễn, T. Q. M. (2024). Thực trạng văn hóa giao tiếp của học sinh ở các trường tiểu học công lập Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Giáo dục, 24(số đặc biệt 4), 158–162. https://tcgd.tapchigiaoduc.edu.vn/index.php/tapchi/article/view/2025
Trần, K. (2010). Khoa học tổ chức và quản lý trong giáo dục. NXB Đại học Sư phạm Hà Nội.
Wilkins, N. J., Verlenden, J. M. V., Szucs, L. E., & Johns, M. M. (2023). Classroom management and facilitation approaches that promote school connectedness. Journal of School Health, 93(7), 582–593. https://doi.org/10.1111/josh.13279